Đằng sau EMMA là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 08:00 28/06/1952 | 5.200, 143.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 28/06/1952 | 6.200, 143.600 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 28/06/1952 | 6.800, 143.200 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 29/06/1952 | 7.400, 142.700 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 29/06/1952 | 7.800, 141.800 | 991 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 29/06/1952 | 8.100, 141.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 29/06/1952 | 8.400, 139.800 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 30/06/1952 | 8.700, 138.700 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 30/06/1952 | 8.900, 137.300 | 979 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 30/06/1952 | 9.100, 135.800 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 30/06/1952 | 9.200, 134.100 | 978 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 01/07/1952 | 9.300, 132.500 | 981 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 01/07/1952 | 9.300, 131.300 | 981 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 01/07/1952 | 9.300, 130.500 | 973 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 01/07/1952 | 9.500, 129.100 | 973 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 02/07/1952 | 9.700, 127.800 | 973 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 02/07/1952 | 9.800, 126.500 | 974 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 02/07/1952 | 10.200, 125.100 | 977 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 02/07/1952 | 10.300, 124.200 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 03/07/1952 | 10.700, 123.100 | 983 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 03/07/1952 | 11.000, 122.200 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 03/07/1952 | 11.400, 121.300 | 987 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 03/07/1952 | 12.000, 120.200 | 987 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 04/07/1952 | 12.500, 119.100 | 987 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 04/07/1952 | 13.100, 118.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 04/07/1952 | 14.200, 117.200 | 983 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 04/07/1952 | 15.400, 116.200 | 978 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 05/07/1952 | 16.300, 115.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 05/07/1952 | 17.400, 113.900 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 05/07/1952 | 18.500, 112.700 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 05/07/1952 | 19.400, 111.500 | 978 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 06/07/1952 | 20.300, 110.000 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 06/07/1952 | 20.900, 108.500 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 06/07/1952 | 21.200, 106.800 | 989 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 06/07/1952 | 21.000, 104.500 | 993 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 10:20 06/07/1952 |
4 giờ 28 phút đến 14:48 06/07/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 2 | Bắc Ninh | 13:32 06/07/1952 |
2 giờ 46 phút đến 16:18 06/07/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 3 | Hải Phòng | 14:51 06/07/1952 |
24 phút đến 15:15 06/07/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 4 | Hà Nội | 16:21 06/07/1952 |
1 giờ 33 phút đến 17:54 06/07/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 5 | Phú Thọ | 17:57 06/07/1952 |
1 giờ 3 phút đến 19:00 06/07/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 6 | Sơn La | 19:03 06/07/1952 |
57 phút đến 20:00 06/07/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |