Cơn bão LOIS giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 22/08/1952 | 10.000, 135.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 22/08/1952 | 10.000, 134.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 23/08/1952 | 10.100, 133.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 23/08/1952 | 11.000, 132.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 23/08/1952 | 11.700, 130.800 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 23/08/1952 | 12.500, 129.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 24/08/1952 | 13.300, 128.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 24/08/1952 | 14.000, 127.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 24/08/1952 | 14.800, 125.800 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 24/08/1952 | 15.400, 124.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 25/08/1952 | 15.800, 123.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 25/08/1952 | 16.200, 122.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 25/08/1952 | 16.400, 121.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 25/08/1952 | 16.300, 120.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 26/08/1952 | 16.100, 119.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 26/08/1952 | 16.200, 118.000 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 26/08/1952 | 16.500, 116.900 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 26/08/1952 | 16.800, 115.800 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 27/08/1952 | 17.300, 114.700 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 27/08/1952 | 17.600, 113.700 | 987 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 27/08/1952 | 18.000, 112.500 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 27/08/1952 | 18.400, 111.500 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 28/08/1952 | 18.800, 110.500 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 28/08/1952 | 19.200, 109.400 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 28/08/1952 | 19.500, 108.300 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 28/08/1952 | 19.800, 107.200 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 29/08/1952 | 20.300, 106.100 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 29/08/1952 | 20.500, 105.100 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 29/08/1952 | 20.700, 104.100 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 29/08/1952 | 21.000, 103.100 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 30/08/1952 | 21.200, 102.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 30/08/1952 | 21.500, 101.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 00:35 29/08/1952 |
3 giờ 44 phút đến 04:20 29/08/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 3 - Vùng áp thấp |
| 2 | Phú Thọ | 04:06 29/08/1952 |
2 giờ 53 phút đến 07:00 29/08/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 3 - Vùng áp thấp |
| 3 | Thanh Hóa | 07:06 29/08/1952 |
4 giờ 0 phút đến 11:06 29/08/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 3 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |
| 4 | Sơn La | 15:57 29/08/1952 |
2 giờ 50 phút đến 18:48 29/08/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 5 | Điện Biên | 18:54 29/08/1952 |
1 giờ 17 phút đến 20:12 29/08/1952 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |