Đằng sau SALLY là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 08:00 30/11/1972 | 10.000, 116.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 30/11/1972 | 9.100, 115.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 30/11/1972 | 8.400, 113.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 01/12/1972 | 7.700, 112.400 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 01/12/1972 | 7.300, 110.900 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 01/12/1972 | 6.800, 109.300 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 01/12/1972 | 6.500, 107.900 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 02/12/1972 | 6.800, 107.000 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 02/12/1972 | 7.000, 106.300 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 02/12/1972 | 7.700, 105.300 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 02/12/1972 | 7.800, 104.600 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 03/12/1972 | 7.900, 104.000 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 03/12/1972 | 8.000, 103.100 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 03/12/1972 | 8.500, 102.400 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 03/12/1972 | 8.900, 101.900 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 04/12/1972 | 9.400, 101.500 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 04/12/1972 | 9.700, 101.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 04/12/1972 | 9.800, 100.600 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 04/12/1972 | 9.800, 99.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 05/12/1972 | 10.000, 98.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 22:08 30/11/1972 |
4 phút đến 22:12 30/11/1972 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |