Cơn bão WARREN giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 16/08/1981 | 16.000, 114.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/08/1981 | 16.000, 115.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 16/08/1981 | 16.500, 115.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 17/08/1981 | 17.500, 114.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 17/08/1981 | 18.000, 113.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 17/08/1981 | 18.000, 113.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/08/1981 | 18.000, 112.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/08/1981 | 18.000, 112.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/08/1981 | 18.000, 111.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/08/1981 | 18.000, 111.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/08/1981 | 18.300, 110.500 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/08/1981 | 18.600, 109.800 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 19/08/1981 | 18.800, 109.200 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 19/08/1981 | 19.100, 108.500 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/08/1981 | 19.400, 107.900 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 20/08/1981 | 19.700, 107.200 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 20/08/1981 | 20.000, 106.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 20/08/1981 | 20.800, 106.000 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/08/1981 | 21.200, 104.800 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 21/08/1981 | 22.000, 104.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/08/1981 | 22.000, 103.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 21/08/1981 | 22.000, 103.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/08/1981 | 23.000, 102.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 08:30 20/08/1981 |
3 giờ 6 phút đến 11:36 20/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 2 | Hưng Yên | 09:32 20/08/1981 |
3 giờ 49 phút đến 13:21 20/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 3 | Hà Nội | 13:26 20/08/1981 |
3 giờ 2 phút đến 16:29 20/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 4 | Phú Thọ | 15:57 20/08/1981 |
2 giờ 41 phút đến 18:38 20/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp → Cấp 1 |
| 5 | Sơn La | 18:43 20/08/1981 |
12 giờ 2 phút đến 06:46 21/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 6 | Lào Cai | 20:40 20/08/1981 |
4 giờ 47 phút đến 01:27 21/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 7 | Lai Châu | 01:41 21/08/1981 |
14 giờ 56 phút đến 16:37 21/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 8 | Điện Biên | 07:41 21/08/1981 |
5 giờ 46 phút đến 13:28 21/08/1981 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |