Đằng sau ELSIE là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 24/09/1981 | 10.000, 147.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 24/09/1981 | 10.200, 146.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 24/09/1981 | 10.500, 146.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 24/09/1981 | 10.800, 145.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 25/09/1981 | 11.100, 144.700 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 25/09/1981 | 11.500, 144.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 25/09/1981 | 11.800, 143.100 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 25/09/1981 | 12.100, 142.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 26/09/1981 | 12.300, 141.400 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 26/09/1981 | 12.500, 140.400 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 26/09/1981 | 13.000, 139.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 26/09/1981 | 13.300, 138.300 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 27/09/1981 | 13.600, 137.600 | 940 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 27/09/1981 | 14.000, 137.000 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 27/09/1981 | 14.700, 136.900 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 27/09/1981 | 15.300, 136.500 | 900 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 28/09/1981 | 16.100, 135.700 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 28/09/1981 | 16.700, 135.300 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 28/09/1981 | 17.100, 135.000 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 28/09/1981 | 17.800, 134.600 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 29/09/1981 | 18.600, 134.300 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 29/09/1981 | 19.700, 133.700 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 29/09/1981 | 20.500, 133.200 | 895 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 29/09/1981 | 21.400, 132.600 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 30/09/1981 | 22.300, 132.100 | 910 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 30/09/1981 | 23.300, 132.000 | 915 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 30/09/1981 | 24.400, 131.700 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 30/09/1981 | 25.500, 132.000 | 925 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 01/10/1981 | 26.700, 132.700 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 01/10/1981 | 27.600, 133.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 01/10/1981 | 28.800, 135.300 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 01/10/1981 | 30.200, 137.300 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 02/10/1981 | 31.700, 139.900 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 02/10/1981 | 33.400, 143.800 | 950 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 02/10/1981 | 35.500, 148.500 | 950 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 02/10/1981 | 38.500, 152.500 | 950 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 03/10/1981 | 42.000, 155.000 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 03/10/1981 | 46.000, 155.000 | 946 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 03/10/1981 | 47.500, 154.000 | 940 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 03/10/1981 | 48.000, 155.000 | 940 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 04/10/1981 | 49.000, 155.500 | 940 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 04/10/1981 | 50.000, 155.500 | 946 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 04/10/1981 | 50.500, 156.000 | 952 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 04/10/1981 | 51.300, 157.000 | 964 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 05/10/1981 | 52.500, 157.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 05/10/1981 | 53.500, 157.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 05/10/1981 | 54.500, 156.500 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 05/10/1981 | 56.000, 155.000 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 06/10/1981 | 56.200, 154.500 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 06/10/1981 | 56.500, 154.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 06/10/1981 | 56.600, 153.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 06/10/1981 | 56.300, 153.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 07/10/1981 | 56.000, 153.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.