| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 29/03/1982 | 6.500, 156.100 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 29/03/1982 | 6.900, 156.600 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/03/1982 | 7.400, 157.200 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 30/03/1982 | 7.800, 157.800 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 30/03/1982 | 8.200, 159.000 | 990 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 30/03/1982 | 8.600, 160.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 31/03/1982 | 8.700, 161.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 31/03/1982 | 8.800, 162.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 31/03/1982 | 9.000, 163.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 31/03/1982 | 9.400, 163.600 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 01/04/1982 | 9.900, 163.900 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 01/04/1982 | 10.300, 163.500 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 01/04/1982 | 10.600, 162.100 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 01/04/1982 | 10.700, 162.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 02/04/1982 | 10.700, 161.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 02/04/1982 | 11.000, 161.600 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 02/04/1982 | 11.500, 160.700 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 02/04/1982 | 12.100, 160.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 03/04/1982 | 12.700, 160.100 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 03/04/1982 | 13.200, 159.900 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 03/04/1982 | 13.300, 159.500 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 03/04/1982 | 13.200, 158.800 | 992 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 04/04/1982 | 13.100, 157.500 | 1000 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 04/04/1982 | 13.000, 155.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 04/04/1982 | 13.000, 154.100 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.