Cơn bão JUDY giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 05/09/1982 | 12.900, 144.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 06/09/1982 | 13.000, 144.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 06/09/1982 | 12.800, 143.500 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 06/09/1982 | 13.100, 143.100 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 06/09/1982 | 13.700, 142.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 07/09/1982 | 14.100, 142.100 | 988 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 07/09/1982 | 14.600, 141.500 | 988 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 07/09/1982 | 15.100, 140.600 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 07/09/1982 | 15.900, 139.700 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 08/09/1982 | 16.700, 138.700 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 08/09/1982 | 17.500, 137.800 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 08/09/1982 | 18.300, 137.000 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 08/09/1982 | 19.300, 136.200 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 09/09/1982 | 20.500, 135.400 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 09/09/1982 | 21.500, 134.600 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 09/09/1982 | 22.400, 133.800 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 09/09/1982 | 23.200, 133.500 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 10/09/1982 | 24.100, 133.700 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 10/09/1982 | 24.800, 133.700 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 10/09/1982 | 25.400, 134.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 10/09/1982 | 25.900, 134.400 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 11/09/1982 | 26.500, 134.800 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 11/09/1982 | 27.100, 135.400 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 11/09/1982 | 27.800, 135.800 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 11/09/1982 | 28.300, 136.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 12/09/1982 | 29.800, 136.700 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 12/09/1982 | 31.600, 136.800 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 12/09/1982 | 33.600, 137.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 12/09/1982 | 36.000, 139.300 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 13/09/1982 | 39.700, 140.600 | 984 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 13/09/1982 | 42.000, 142.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 13/09/1982 | 45.000, 144.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 13/09/1982 | 47.000, 146.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 14/09/1982 | 49.000, 148.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 14/09/1982 | 50.000, 150.000 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/09/1982 | 51.000, 152.500 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/09/1982 | 51.000, 155.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/09/1982 | 50.000, 159.000 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/09/1982 | 49.000, 162.000 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/09/1982 | 48.000, 166.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/09/1982 | 46.000, 172.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/09/1982 | 45.000, 177.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.