Đằng sau GARY là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 17/07/1992 | 14.700, 130.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/07/1992 | 14.100, 129.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/07/1992 | 14.000, 129.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/07/1992 | 14.200, 128.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/07/1992 | 14.500, 127.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/07/1992 | 14.700, 126.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/07/1992 | 14.900, 126.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/07/1992 | 15.000, 125.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/07/1992 | 15.200, 124.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/07/1992 | 15.400, 123.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 20/07/1992 | 15.700, 123.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 20/07/1992 | 16.200, 122.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 20/07/1992 | 17.000, 121.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/07/1992 | 17.500, 120.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 21/07/1992 | 17.600, 119.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/07/1992 | 17.800, 117.600 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 21/07/1992 | 18.400, 116.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 21/07/1992 | 19.100, 115.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 22/07/1992 | 19.600, 114.600 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 22/07/1992 | 19.700, 113.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 22/07/1992 | 19.900, 112.300 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 22/07/1992 | 20.300, 111.400 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 23/07/1992 | 21.100, 110.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 23/07/1992 | 21.700, 109.300 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 23/07/1992 | 22.300, 107.900 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 23/07/1992 | 22.500, 106.700 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 24/07/1992 | 22.500, 105.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 24/07/1992 | 22.300, 103.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 24/07/1992 | 22.200, 102.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 24/07/1992 | 22.000, 100.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 25/07/1992 | 22.000, 99.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao Bằng | 19:32 23/07/1992 |
2 giờ 36 phút đến 22:09 23/07/1992 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Thái Nguyên | 21:23 23/07/1992 |
2 giờ 0 phút đến 23:23 23/07/1992 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | Tuyên Quang | 23:27 23/07/1992 |
4 giờ 8 phút đến 03:36 24/07/1992 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 4 | Lào Cai | 03:40 24/07/1992 |
2 giờ 40 phút đến 06:20 24/07/1992 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 5 | Lai Châu | 06:25 24/07/1992 |
4 giờ 46 phút đến 11:11 24/07/1992 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 6 | Điện Biên | 10:46 24/07/1992 |
1 giờ 43 phút đến 12:30 24/07/1992 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |