Cơn bão WILLIE giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 16/09/1996 | 18.600, 107.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/09/1996 | 18.900, 107.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/09/1996 | 19.000, 108.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 16/09/1996 | 18.800, 108.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 17/09/1996 | 18.500, 108.700 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 17/09/1996 | 18.200, 108.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 17/09/1996 | 17.900, 108.900 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/09/1996 | 17.500, 109.100 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/09/1996 | 17.200, 109.600 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/09/1996 | 17.100, 110.300 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/09/1996 | 17.400, 110.800 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 18/09/1996 | 17.900, 111.300 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 19/09/1996 | 18.700, 111.400 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 19/09/1996 | 19.300, 111.400 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 19/09/1996 | 19.800, 111.300 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 19/09/1996 | 20.100, 111.100 | 988 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 20/09/1996 | 20.300, 110.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 20/09/1996 | 20.500, 110.400 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 20/09/1996 | 20.400, 110.000 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 20/09/1996 | 20.200, 109.600 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 21/09/1996 | 20.000, 109.100 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 21/09/1996 | 19.900, 108.700 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 21/09/1996 | 19.700, 108.300 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 21/09/1996 | 19.500, 108.000 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 22/09/1996 | 19.400, 107.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 22/09/1996 | 19.300, 106.900 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 22/09/1996 | 19.200, 106.200 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 22/09/1996 | 18.800, 105.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/09/1996 | 18.400, 104.700 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 23/09/1996 | 18.000, 103.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 23/09/1996 | 17.900, 102.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 23/09/1996 | 18.900, 100.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghệ An | 18:49 22/09/1996 |
3 giờ 4 phút đến 21:53 22/09/1996 |
2 →
0 km/h max 2 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp → Cấp 1 |
| 2 | Hà Tĩnh | 22:00 22/09/1996 |
18 phút đến 22:18 22/09/1996 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |