Đằng sau DURIAN là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 25/11/2006 | 9.600, 147.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/11/2006 | 9.500, 146.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/11/2006 | 9.600, 145.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/11/2006 | 10.000, 144.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/11/2006 | 10.100, 142.700 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/11/2006 | 10.000, 141.400 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 27/11/2006 | 9.900, 140.300 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 27/11/2006 | 9.900, 139.200 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 27/11/2006 | 10.300, 138.500 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 27/11/2006 | 10.600, 137.700 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 28/11/2006 | 10.800, 136.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 28/11/2006 | 11.300, 134.600 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 28/11/2006 | 11.900, 133.100 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 28/11/2006 | 12.200, 131.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 29/11/2006 | 12.600, 130.100 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 29/11/2006 | 13.000, 128.600 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 29/11/2006 | 13.200, 127.300 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 29/11/2006 | 13.300, 126.400 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 30/11/2006 | 13.400, 125.400 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 30/11/2006 | 13.400, 124.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 30/11/2006 | 13.400, 123.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 30/11/2006 | 13.500, 122.400 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 01/12/2006 | 13.500, 121.200 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 01/12/2006 | 13.600, 120.300 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 01/12/2006 | 13.500, 119.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 01/12/2006 | 13.400, 118.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 02/12/2006 | 13.400, 118.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 02/12/2006 | 13.700, 117.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 02/12/2006 | 13.700, 116.400 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 02/12/2006 | 13.900, 115.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 03/12/2006 | 13.900, 114.700 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 03/12/2006 | 13.900, 114.000 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 03/12/2006 | 13.800, 113.300 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 03/12/2006 | 13.500, 112.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 04/12/2006 | 13.100, 112.000 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 04/12/2006 | 12.500, 111.300 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 04/12/2006 | 11.500, 110.300 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 04/12/2006 | 10.800, 109.700 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 05/12/2006 | 10.400, 108.400 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 05/12/2006 | 10.000, 107.000 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 05/12/2006 | 9.100, 105.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 05/12/2006 | 8.700, 103.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 06/12/2006 | 9.300, 101.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 06/12/2006 | 9.500, 99.600 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vĩnh Long | 08:53 05/12/2006 |
54 phút đến 09:48 05/12/2006 |
57 →
44 km/h max 57 |
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 6 |
| 2 | Cần Thơ | 10:03 05/12/2006 |
1 giờ 57 phút đến 12:01 05/12/2006 |
41 →
14 km/h max 41 |
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 3 |
| 3 | Cà Mau | 13:17 05/12/2006 |
1 giờ 31 phút đến 14:49 05/12/2006 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |