Đằng sau SOUDELOR là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 10/07/2009 | 18.700, 121.700 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 10/07/2009 | 18.700, 120.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/07/2009 | 19.300, 119.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 10/07/2009 | 19.300, 118.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/07/2009 | 19.500, 116.700 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 11/07/2009 | 19.800, 115.400 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 11/07/2009 | 19.800, 114.000 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 11/07/2009 | 19.900, 112.800 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 12/07/2009 | 20.100, 111.600 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 12/07/2009 | 20.500, 110.400 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 12/07/2009 | 20.800, 108.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 12/07/2009 | 21.000, 107.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 13/07/2009 | 20.800, 105.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 16:52 12/07/2009 |
2 giờ 48 phút đến 19:41 12/07/2009 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Hải Phòng | 19:44 12/07/2009 |
1 giờ 46 phút đến 21:30 12/07/2009 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | Hưng Yên | 21:34 12/07/2009 |
41 phút đến 22:15 12/07/2009 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 4 | Hà Nội | 22:18 12/07/2009 |
54 phút đến 23:13 12/07/2009 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 5 | Phú Thọ | 23:17 12/07/2009 |
1 giờ 36 phút đến 00:53 13/07/2009 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 6 | Sơn La | 00:56 13/07/2009 |
3 phút đến 01:00 13/07/2009 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |