Cơn bão AMY giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 08:00 03/12/1951 | 9.000, 150.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 03/12/1951 | 9.200, 149.300 | 999 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 03/12/1951 | 9.100, 148.300 | 999 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 04/12/1951 | 9.000, 147.300 | 999 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 04/12/1951 | 9.000, 146.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 04/12/1951 | 9.300, 145.600 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 04/12/1951 | 9.500, 144.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 05/12/1951 | 9.700, 142.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 05/12/1951 | 10.000, 141.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 05/12/1951 | 11.300, 139.000 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 05/12/1951 | 11.700, 137.500 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 06/12/1951 | 11.800, 136.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 06/12/1951 | 12.000, 134.500 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 06/12/1951 | 11.900, 133.500 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 06/12/1951 | 11.900, 132.900 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 07/12/1951 | 11.900, 132.300 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 07/12/1951 | 11.900, 131.700 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 07/12/1951 | 12.000, 131.200 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 07/12/1951 | 12.000, 130.600 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 08/12/1951 | 12.000, 130.000 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 08/12/1951 | 12.000, 129.300 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 08/12/1951 | 12.000, 128.600 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 08/12/1951 | 11.700, 127.900 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 09/12/1951 | 11.400, 127.300 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 09/12/1951 | 11.100, 126.800 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 09/12/1951 | 11.000, 125.600 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 09/12/1951 | 10.800, 124.700 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 10/12/1951 | 10.700, 123.700 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 10/12/1951 | 10.600, 122.800 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 10/12/1951 | 10.500, 121.700 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 10/12/1951 | 10.500, 120.900 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 11/12/1951 | 10.600, 120.100 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 11/12/1951 | 10.700, 119.500 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 11/12/1951 | 10.800, 119.000 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 11/12/1951 | 11.000, 118.600 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 12/12/1951 | 11.300, 118.300 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 12/12/1951 | 11.600, 118.200 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 12/12/1951 | 11.700, 118.300 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 12/12/1951 | 11.700, 118.500 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 13/12/1951 | 12.000, 118.600 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 13/12/1951 | 12.300, 118.600 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 13/12/1951 | 12.400, 118.500 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 13/12/1951 | 12.700, 118.300 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 14/12/1951 | 12.500, 118.200 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 14/12/1951 | 12.200, 118.200 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 14/12/1951 | 12.000, 118.300 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 14/12/1951 | 11.700, 118.300 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 15/12/1951 | 11.600, 118.200 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 15/12/1951 | 11.500, 118.100 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 15/12/1951 | 11.300, 117.600 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 15/12/1951 | 11.200, 117.200 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 16/12/1951 | 11.200, 116.800 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 16/12/1951 | 11.100, 116.500 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 16/12/1951 | 10.700, 115.700 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 16/12/1951 | 10.600, 114.800 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 17/12/1951 | 10.600, 114.000 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 17/12/1951 | 10.700, 113.300 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 17/12/1951 | 11.000, 112.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 17/12/1951 | 11.000, 111.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 18/12/1951 | 11.000, 111.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 12:48 16/12/1951 |
21 phút đến 13:09 16/12/1951 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |