Cơn bão SARAH giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 09/11/1973 | 11.600, 113.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 10/11/1973 | 11.800, 112.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 10/11/1973 | 12.200, 111.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 10/11/1973 | 12.200, 110.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 10/11/1973 | 12.200, 109.300 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 11/11/1973 | 12.300, 108.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 11/11/1973 | 12.300, 108.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 11/11/1973 | 12.300, 106.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 11/11/1973 | 12.400, 105.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 12/11/1973 | 12.400, 104.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 12/11/1973 | 12.000, 103.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 19:53 10/11/1973 |
6 giờ 47 phút đến 02:40 11/11/1973 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 3 - Vùng áp thấp → Cấp 1 |
| 2 | Lâm Đồng | 02:49 11/11/1973 |
8 giờ 10 phút đến 11:00 11/11/1973 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | Đắk Lắk | 03:05 11/11/1973 |
4 giờ 58 phút đến 08:04 11/11/1973 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |