Đằng sau VIOLET là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 19/07/1976 | 15.600, 118.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 20/07/1976 | 15.500, 117.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 20/07/1976 | 15.500, 117.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 20/07/1976 | 15.500, 117.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/07/1976 | 15.600, 117.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 21/07/1976 | 15.800, 116.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/07/1976 | 16.100, 115.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 21/07/1976 | 16.300, 115.300 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/07/1976 | 16.900, 114.800 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 22/07/1976 | 17.600, 114.200 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/07/1976 | 18.200, 113.700 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/07/1976 | 18.400, 112.800 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 22/07/1976 | 18.400, 112.000 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/07/1976 | 18.400, 111.600 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 23/07/1976 | 18.700, 111.200 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 23/07/1976 | 19.000, 111.300 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 23/07/1976 | 19.200, 111.200 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 24/07/1976 | 19.400, 110.800 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 24/07/1976 | 19.100, 110.900 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 24/07/1976 | 19.200, 111.400 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 24/07/1976 | 19.700, 111.800 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 25/07/1976 | 19.800, 112.400 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 25/07/1976 | 20.300, 112.700 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 25/07/1976 | 20.900, 112.700 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/07/1976 | 21.500, 112.700 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/07/1976 | 21.800, 112.300 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/07/1976 | 21.800, 111.000 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/07/1976 | 21.900, 110.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/07/1976 | 22.000, 109.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/07/1976 | 22.200, 107.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/07/1976 | 22.200, 106.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 27/07/1976 | 22.000, 104.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 27/07/1976 | 22.000, 103.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 28/07/1976 | 22.000, 102.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 04:18 27/07/1976 |
1 giờ 46 phút đến 06:04 27/07/1976 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Thái Nguyên | 06:09 27/07/1976 |
2 giờ 20 phút đến 08:30 27/07/1976 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | Tuyên Quang | 08:33 27/07/1976 |
1 giờ 47 phút đến 10:20 27/07/1976 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 4 | Lào Cai | 10:24 27/07/1976 |
2 giờ 49 phút đến 13:13 27/07/1976 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 5 | Lai Châu | 13:20 27/07/1976 |
2 giờ 53 phút đến 16:13 27/07/1976 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 6 | Sơn La | 15:18 27/07/1976 |
34 phút đến 15:53 27/07/1976 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 7 | Điện Biên | 16:20 27/07/1976 |
5 giờ 39 phút đến 22:00 27/07/1976 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |