Liệu ELLIS có tăng cường nhanh (RI) không? Phiên bản V4 phân tích hàng loạt chỉ số khoa học — độ đứt gió, nhiệt lượng đại dương, độ ẩm tầng giữa, đối lưu lõi — và chấm điểm khả năng bão mạnh lên đột ngột.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 18/08/1982 | 8.100, 151.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/08/1982 | 8.600, 150.000 | 1003 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/08/1982 | 9.000, 148.800 | 1003 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/08/1982 | 9.400, 147.600 | 1003 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/08/1982 | 9.700, 146.300 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/08/1982 | 10.000, 145.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/08/1982 | 10.500, 144.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 20/08/1982 | 11.000, 143.000 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 20/08/1982 | 11.600, 142.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 20/08/1982 | 12.200, 141.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 20/08/1982 | 12.600, 140.400 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 21/08/1982 | 13.100, 139.700 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 21/08/1982 | 13.700, 139.000 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 21/08/1982 | 14.300, 138.400 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 21/08/1982 | 14.800, 137.800 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 22/08/1982 | 15.400, 137.200 | 955 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 22/08/1982 | 16.000, 136.700 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 22/08/1982 | 16.700, 136.200 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 22/08/1982 | 17.400, 135.800 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 23/08/1982 | 18.300, 135.400 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 23/08/1982 | 19.300, 134.900 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 23/08/1982 | 20.300, 134.500 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 23/08/1982 | 21.300, 134.100 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 24/08/1982 | 22.200, 133.500 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 24/08/1982 | 23.000, 132.900 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 24/08/1982 | 23.700, 132.300 | 935 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 24/08/1982 | 24.400, 132.100 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 25/08/1982 | 25.200, 131.800 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 25/08/1982 | 26.200, 131.100 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 25/08/1982 | 27.000, 130.900 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 25/08/1982 | 27.400, 130.600 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 26/08/1982 | 28.000, 130.500 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 26/08/1982 | 28.900, 130.700 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 26/08/1982 | 29.600, 130.800 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 26/08/1982 | 30.500, 131.000 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 27/08/1982 | 32.000, 131.400 | 955 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 27/08/1982 | 33.600, 131.600 | 965 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 27/08/1982 | 35.800, 131.800 | 970 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 27/08/1982 | 38.200, 131.500 | 970 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 28/08/1982 | 40.300, 131.000 | 975 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 28/08/1982 | 42.000, 130.500 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/08/1982 | 44.000, 130.000 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/08/1982 | 46.000, 129.500 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 29/08/1982 | 46.500, 129.500 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 29/08/1982 | 47.000, 131.000 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 29/08/1982 | 49.000, 132.000 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 29/08/1982 | 50.000, 133.000 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 30/08/1982 | 52.000, 135.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 30/08/1982 | 54.000, 138.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 30/08/1982 | 55.000, 142.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 30/08/1982 | 56.000, 144.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 31/08/1982 | 57.000, 146.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 31/08/1982 | 58.000, 146.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 31/08/1982 | 58.500, 146.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 31/08/1982 | 59.000, 146.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/09/1982 | 59.500, 146.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/09/1982 | 60.000, 146.000 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 01/09/1982 | 61.000, 143.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 01/09/1982 | 60.000, 141.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 02/09/1982 | 59.000, 142.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 02/09/1982 | 58.000, 142.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 02/09/1982 | 58.000, 142.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 02/09/1982 | 57.000, 143.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 03/09/1982 | 57.000, 144.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 03/09/1982 | 56.000, 145.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 03/09/1982 | 56.000, 145.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 03/09/1982 | 56.000, 146.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 04/09/1982 | 56.000, 147.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 04/09/1982 | 56.000, 147.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.