| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 17/04/1989 | 8.000, 147.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 17/04/1989 | 8.000, 147.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/04/1989 | 8.000, 147.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/04/1989 | 8.000, 147.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/04/1989 | 8.500, 147.000 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 18/04/1989 | 9.400, 146.200 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 18/04/1989 | 9.700, 145.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 19/04/1989 | 9.700, 144.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 19/04/1989 | 9.700, 143.800 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 19/04/1989 | 9.800, 143.400 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 19/04/1989 | 9.800, 143.300 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 20/04/1989 | 10.100, 143.200 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 20/04/1989 | 10.600, 143.400 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 20/04/1989 | 11.000, 143.700 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 20/04/1989 | 11.500, 144.200 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 21/04/1989 | 12.000, 145.000 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 21/04/1989 | 12.600, 145.900 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 21/04/1989 | 13.500, 147.000 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 21/04/1989 | 14.300, 148.300 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 22/04/1989 | 15.500, 149.500 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 22/04/1989 | 16.600, 150.600 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 22/04/1989 | 17.900, 151.700 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 22/04/1989 | 19.000, 152.700 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 23/04/1989 | 19.900, 153.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 23/04/1989 | 20.600, 154.600 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 23/04/1989 | 21.500, 155.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 23/04/1989 | 22.500, 155.800 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 24/04/1989 | 23.400, 156.400 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 24/04/1989 | 24.300, 156.800 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 24/04/1989 | 25.200, 157.700 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 24/04/1989 | 26.100, 158.500 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 25/04/1989 | 27.100, 159.400 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 25/04/1989 | 28.300, 160.400 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 25/04/1989 | 29.700, 161.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/04/1989 | 31.300, 163.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/04/1989 | 33.500, 165.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.