Cơn bão FAYE giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 06/07/1989 | 15.000, 129.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 06/07/1989 | 15.500, 129.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 07/07/1989 | 16.000, 129.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 07/07/1989 | 16.400, 128.600 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 07/07/1989 | 16.700, 128.000 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 07/07/1989 | 16.700, 127.100 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 08/07/1989 | 16.700, 126.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 08/07/1989 | 16.700, 124.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 08/07/1989 | 16.700, 123.500 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 08/07/1989 | 16.800, 121.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 09/07/1989 | 16.900, 119.700 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 09/07/1989 | 17.000, 118.400 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 09/07/1989 | 17.200, 117.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 09/07/1989 | 17.600, 116.300 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 10/07/1989 | 17.900, 115.300 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 10/07/1989 | 18.500, 114.000 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 10/07/1989 | 19.000, 112.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 10/07/1989 | 19.400, 111.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 11/07/1989 | 19.900, 110.300 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 11/07/1989 | 20.400, 109.200 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 11/07/1989 | 20.800, 108.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 11/07/1989 | 21.400, 106.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 14:57 11/07/1989 |
2 giờ 24 phút đến 17:21 11/07/1989 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Bắc Ninh | 17:25 11/07/1989 |
1 giờ 34 phút đến 19:00 11/07/1989 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |