Cường độ thật của NINA được ước tính ra sao từ ảnh mây? Phiên bản V4 hiển thị dữ liệu ADT (Kỹ thuật Dvorak nâng cao) — phương pháp giới khí tượng dùng để 'đọc' cường độ bão từ ảnh vệ tinh.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 17/08/1992 | 25.000, 161.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/08/1992 | 25.000, 160.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/08/1992 | 25.500, 160.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/08/1992 | 25.500, 159.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/08/1992 | 25.800, 158.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/08/1992 | 26.100, 158.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/08/1992 | 26.500, 158.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/08/1992 | 27.600, 157.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/08/1992 | 28.400, 157.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/08/1992 | 30.000, 156.500 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 20/08/1992 | 31.300, 155.600 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 20/08/1992 | 33.200, 155.500 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 20/08/1992 | 35.100, 155.900 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 20/08/1992 | 36.800, 156.900 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 21/08/1992 | 38.600, 158.800 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 21/08/1992 | 39.500, 161.400 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 21/08/1992 | 39.900, 164.800 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 21/08/1992 | 40.000, 169.000 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 22/08/1992 | 40.000, 173.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/08/1992 | 40.500, 177.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/08/1992 | 41.000, 182.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.