Cơn bão ZITA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 20/08/1997 | 18.500, 117.500 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/08/1997 | 18.700, 117.100 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 21/08/1997 | 19.000, 116.500 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/08/1997 | 19.500, 115.800 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 21/08/1997 | 20.000, 114.200 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 21/08/1997 | 19.900, 113.300 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 22/08/1997 | 20.100, 112.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 22/08/1997 | 20.300, 111.300 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 22/08/1997 | 21.000, 110.000 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 22/08/1997 | 21.200, 108.800 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 23/08/1997 | 21.200, 107.700 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 23/08/1997 | 21.000, 106.600 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 23/08/1997 | 21.300, 105.400 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 23/08/1997 | 21.500, 104.400 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 24/08/1997 | 21.800, 102.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 24/08/1997 | 22.400, 100.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 01:42 23/08/1997 |
4 giờ 52 phút đến 06:35 23/08/1997 |
82 →
75 km/h max 82 |
Cấp 9 - Bão |
| 2 | Hải Phòng | 06:41 23/08/1997 |
1 giờ 46 phút đến 08:28 23/08/1997 |
74 →
56 km/h max 74 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 3 | Bắc Ninh | 08:34 23/08/1997 |
1 giờ 45 phút đến 10:19 23/08/1997 |
55 →
33 km/h max 55 |
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 5 |
| 4 | Hà Nội | 10:24 23/08/1997 |
2 giờ 35 phút đến 13:00 23/08/1997 |
32 →
0 km/h max 32 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |
| 5 | Phú Thọ | 11:25 23/08/1997 |
4 giờ 30 phút đến 15:56 23/08/1997 |
19 →
0 km/h max 19 |
Cấp 4 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |
| 6 | Lào Cai | 16:03 23/08/1997 |
3 giờ 19 phút đến 19:22 23/08/1997 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp → Cấp 1 |
| 7 | Sơn La | 19:27 23/08/1997 |
2 giờ 51 phút đến 22:18 23/08/1997 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 8 | Điện Biên | 22:22 23/08/1997 |
3 giờ 16 phút đến 01:39 24/08/1997 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |