Cơn bão LINDA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 31/10/1997 | 8.000, 115.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 01/11/1997 | 7.800, 114.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/11/1997 | 7.400, 113.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 01/11/1997 | 7.700, 112.000 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 01/11/1997 | 8.300, 110.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 02/11/1997 | 8.600, 108.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 02/11/1997 | 8.500, 106.800 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 02/11/1997 | 8.600, 105.700 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 02/11/1997 | 8.800, 104.800 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 03/11/1997 | 9.300, 104.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 03/11/1997 | 9.700, 103.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 03/11/1997 | 10.200, 102.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 03/11/1997 | 10.800, 101.200 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 04/11/1997 | 11.800, 100.300 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 04/11/1997 | 12.500, 98.500 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 14:00 01/11/1997 |
0 phút đến 14:00 01/11/1997 |
67 →
67 km/h max 67 |
Cấp 8 - Bão |
| 2 | Cà Mau | 16:38 02/11/1997 |
2 giờ 28 phút đến 19:06 02/11/1997 |
93 →
93 km/h max 93 |
Cấp 10 - Bão |