Cơn bão RUMBIA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 28/11/2000 | 8.300, 132.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/11/2000 | 8.500, 131.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/11/2000 | 8.500, 131.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/11/2000 | 8.500, 131.200 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 29/11/2000 | 8.500, 130.800 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 29/11/2000 | 8.700, 130.400 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 29/11/2000 | 8.700, 130.200 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 29/11/2000 | 8.900, 129.500 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/11/2000 | 9.200, 128.900 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 30/11/2000 | 9.600, 128.100 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 30/11/2000 | 10.100, 127.400 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 30/11/2000 | 10.600, 126.700 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 01/12/2000 | 11.200, 125.600 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 01/12/2000 | 11.600, 124.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 01/12/2000 | 11.900, 123.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 01/12/2000 | 12.000, 123.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 02/12/2000 | 12.000, 122.200 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 02/12/2000 | 11.900, 121.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.