| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 14/01/2005 | 5.200, 148.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/01/2005 | 5.700, 148.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/01/2005 | 6.800, 147.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/01/2005 | 7.000, 147.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/01/2005 | 7.500, 146.900 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/01/2005 | 8.100, 146.900 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/01/2005 | 9.500, 146.600 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 16/01/2005 | 10.900, 146.600 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 16/01/2005 | 11.500, 146.600 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 16/01/2005 | 12.600, 146.600 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 16/01/2005 | 12.900, 146.600 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 17/01/2005 | 13.500, 146.900 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 17/01/2005 | 14.300, 147.500 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 17/01/2005 | 15.000, 148.600 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 17/01/2005 | 15.700, 149.600 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 18/01/2005 | 16.300, 150.700 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 18/01/2005 | 16.700, 151.600 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 18/01/2005 | 17.200, 152.600 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 18/01/2005 | 17.600, 153.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 19/01/2005 | 18.000, 153.800 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 19/01/2005 | 18.400, 154.400 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 19/01/2005 | 18.700, 155.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/01/2005 | 18.900, 155.800 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.