Cơn bão NABI giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 29/08/2005 | 14.600, 154.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 29/08/2005 | 14.900, 153.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 29/08/2005 | 15.000, 152.300 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/08/2005 | 15.100, 151.200 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 30/08/2005 | 15.100, 150.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 30/08/2005 | 15.100, 149.200 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 30/08/2005 | 14.800, 147.800 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 31/08/2005 | 15.200, 147.100 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 31/08/2005 | 15.600, 146.300 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 31/08/2005 | 16.400, 144.900 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 31/08/2005 | 16.600, 143.700 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 01/09/2005 | 16.700, 142.600 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 01/09/2005 | 17.300, 141.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 01/09/2005 | 17.700, 140.700 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 01/09/2005 | 18.300, 139.800 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 02/09/2005 | 18.800, 138.500 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 02/09/2005 | 19.200, 137.500 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 02/09/2005 | 19.600, 136.800 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 02/09/2005 | 20.100, 136.100 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 03/09/2005 | 20.800, 135.300 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 03/09/2005 | 21.400, 134.600 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 03/09/2005 | 22.300, 134.000 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 03/09/2005 | 23.200, 133.200 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 22:00 03/09/2005 | 23.500, 132.900 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 04/09/2005 | 24.000, 132.600 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 04:00 04/09/2005 | 24.400, 132.500 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 04/09/2005 | 24.800, 132.200 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 10:00 04/09/2005 | 25.500, 132.000 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 04/09/2005 | 26.100, 131.600 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 16:00 04/09/2005 | 26.300, 131.300 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 04/09/2005 | 26.600, 131.200 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 22:00 04/09/2005 | 26.800, 131.000 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 05/09/2005 | 27.100, 131.000 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 04:00 05/09/2005 | 27.600, 130.900 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 05/09/2005 | 27.900, 130.700 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 10:00 05/09/2005 | 28.400, 130.500 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 05/09/2005 | 28.800, 130.400 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 16:00 05/09/2005 | 29.100, 130.200 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 05/09/2005 | 29.400, 130.200 | 935 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 22:00 05/09/2005 | 29.700, 130.100 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 06/09/2005 | 30.200, 130.200 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 06/09/2005 | 30.800, 130.200 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 06/09/2005 | 31.400, 130.000 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 06/09/2005 | 32.100, 130.100 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 11:00 06/09/2005 | 32.500, 130.200 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 12:00 06/09/2005 | 32.700, 130.100 | 960 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 06/09/2005 | 33.000, 130.200 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 16:00 06/09/2005 | 33.500, 130.300 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 06/09/2005 | 34.200, 130.800 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 22:00 06/09/2005 | 34.900, 131.100 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 07/09/2005 | 36.000, 131.800 | 975 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 04:00 07/09/2005 | 36.900, 132.200 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 07/09/2005 | 37.500, 133.000 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 10:00 07/09/2005 | 38.200, 134.000 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 07/09/2005 | 38.800, 135.200 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 16:00 07/09/2005 | 40.000, 137.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 07/09/2005 | 41.000, 138.700 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 22:00 07/09/2005 | 42.600, 139.700 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 08/09/2005 | 44.000, 141.100 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 02:00 08/09/2005 | 44.500, 141.500 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 04:00 08/09/2005 | 45.300, 142.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 08/09/2005 | 46.000, 145.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 10:00 08/09/2005 | 47.000, 147.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 08/09/2005 | 47.400, 147.900 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 08/09/2005 | 48.900, 150.600 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/09/2005 | 49.800, 154.200 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 09/09/2005 | 49.900, 157.600 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/09/2005 | 49.800, 162.200 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 09/09/2005 | 49.900, 166.400 | 978 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 10/09/2005 | 49.600, 170.500 | 978 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.