Cơn bão HAGUPIT giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 17/09/2008 | 16.100, 141.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/09/2008 | 15.900, 140.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/09/2008 | 15.600, 139.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/09/2008 | 15.400, 138.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/09/2008 | 15.100, 137.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/09/2008 | 14.800, 136.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/09/2008 | 14.400, 135.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/09/2008 | 14.100, 134.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/09/2008 | 14.000, 132.900 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 20/09/2008 | 13.700, 131.900 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 20/09/2008 | 13.500, 131.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 20/09/2008 | 14.100, 129.700 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 20/09/2008 | 14.400, 128.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 21/09/2008 | 15.500, 128.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 21/09/2008 | 16.100, 127.200 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 21/09/2008 | 17.100, 126.500 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 21/09/2008 | 18.100, 125.700 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 22/09/2008 | 18.700, 124.700 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 22/09/2008 | 18.900, 123.400 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 22/09/2008 | 19.400, 122.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 22/09/2008 | 19.500, 120.900 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 23/09/2008 | 20.000, 119.100 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 23/09/2008 | 20.200, 117.300 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 23/09/2008 | 20.400, 115.600 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 23/09/2008 | 20.600, 114.200 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 24/09/2008 | 21.100, 112.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 24/09/2008 | 21.500, 110.700 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 24/09/2008 | 21.800, 109.100 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 24/09/2008 | 21.900, 107.900 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 25/09/2008 | 22.400, 107.000 | 992 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 25/09/2008 | 22.300, 106.200 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 25/09/2008 | 22.400, 105.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/09/2008 | 22.400, 104.400 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/09/2008 | 22.300, 103.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 04:17 25/09/2008 |
2 giờ 34 phút đến 06:51 25/09/2008 |
29 →
2 km/h max 29 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |
| 2 | Thái Nguyên | 07:00 25/09/2008 |
5 giờ 0 phút đến 12:00 25/09/2008 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 3 | Tuyên Quang | 12:08 25/09/2008 |
6 giờ 9 phút đến 18:18 25/09/2008 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 4 | Lào Cai | 18:25 25/09/2008 |
3 giờ 40 phút đến 22:05 25/09/2008 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 5 | Lai Châu | 22:11 25/09/2008 |
2 giờ 48 phút đến 01:00 26/09/2008 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |