Cường độ thật của NOUL được ước tính ra sao từ ảnh mây? Phiên bản V4 hiển thị dữ liệu ADT (Kỹ thuật Dvorak nâng cao) — phương pháp giới khí tượng dùng để 'đọc' cường độ bão từ ảnh vệ tinh.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 15/11/2008 | 8.400, 121.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/11/2008 | 8.400, 120.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/11/2008 | 8.600, 119.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/11/2008 | 9.000, 118.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/11/2008 | 9.400, 116.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/11/2008 | 9.900, 115.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/11/2008 | 10.400, 114.800 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 16/11/2008 | 10.700, 113.400 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 17/11/2008 | 11.000, 112.100 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 17/11/2008 | 11.300, 111.000 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 17/11/2008 | 11.500, 109.800 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 17/11/2008 | 11.900, 107.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 15:02 17/11/2008 |
1 giờ 28 phút đến 16:30 17/11/2008 |
43 →
27 km/h max 43 |
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 4 |
| 2 | Lâm Đồng | 16:33 17/11/2008 |
2 giờ 26 phút đến 19:00 17/11/2008 |
26 →
0 km/h max 26 |
Cấp 4 - Vùng áp thấp → Cấp 1 |