Cơn bão PAKHAR giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 26/03/2012 | 9.500, 115.700 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/03/2012 | 9.500, 115.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/03/2012 | 9.500, 115.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/03/2012 | 9.400, 114.800 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/03/2012 | 9.400, 114.500 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 27/03/2012 | 9.400, 114.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 27/03/2012 | 9.400, 114.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 28/03/2012 | 9.400, 113.700 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/03/2012 | 9.400, 113.400 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/03/2012 | 9.300, 113.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/03/2012 | 9.300, 112.800 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 29/03/2012 | 9.400, 112.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 29/03/2012 | 9.600, 112.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 29/03/2012 | 9.700, 112.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 29/03/2012 | 9.700, 111.800 | 1004 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/03/2012 | 9.700, 111.600 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 30/03/2012 | 9.700, 111.300 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 30/03/2012 | 9.700, 111.000 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 30/03/2012 | 9.700, 110.700 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 31/03/2012 | 9.700, 110.400 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 31/03/2012 | 9.700, 110.000 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 31/03/2012 | 9.800, 109.500 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 31/03/2012 | 9.900, 109.100 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 01/04/2012 | 9.900, 108.700 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 01/04/2012 | 10.000, 108.300 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 01/04/2012 | 10.000, 107.800 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 01/04/2012 | 10.500, 107.400 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 02/04/2012 | 11.000, 107.000 | 1004 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 02/04/2012 | 11.500, 106.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 02/04/2012 | 12.000, 106.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ Chí Minh | 18:40 01/04/2012 |
12 giờ 1 phút đến 06:41 02/04/2012 |
66 →
3 km/h max 66 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 2 |
| 2 | Đồng Nai | 22:20 01/04/2012 |
9 giờ 10 phút đến 07:30 02/04/2012 |
65 →
0 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 1 |
| 3 | Tây Ninh | 07:40 02/04/2012 |
1 giờ 30 phút đến 09:10 02/04/2012 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |