Cơn bão PODUL giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 11/11/2013 | 5.500, 129.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 12/11/2013 | 6.500, 128.100 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 12/11/2013 | 7.700, 126.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 12/11/2013 | 8.400, 125.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 12/11/2013 | 9.300, 124.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 13/11/2013 | 9.600, 121.700 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 13/11/2013 | 10.000, 120.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 13/11/2013 | 10.400, 118.200 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 13/11/2013 | 11.000, 117.100 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 14/11/2013 | 11.500, 116.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 14/11/2013 | 12.200, 115.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/11/2013 | 11.900, 112.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/11/2013 | 11.900, 111.700 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 15/11/2013 | 11.800, 110.400 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 15/11/2013 | 11.500, 108.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/11/2013 | 11.100, 107.100 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 00:03 14/11/2013 |
30 giờ 11 phút đến 06:14 15/11/2013 |
0 →
8 km/h max 24 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |
| 2 | Lâm Đồng | 06:17 15/11/2013 |
4 giờ 51 phút đến 11:09 15/11/2013 |
8 →
0 km/h max 8 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp → Cấp 1 |
| 3 | Đồng Nai | 11:14 15/11/2013 |
1 giờ 45 phút đến 13:00 15/11/2013 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |