Đằng sau MIRINAE là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 25/07/2016 | 17.200, 114.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/07/2016 | 17.300, 113.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/07/2016 | 18.100, 113.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/07/2016 | 18.500, 112.000 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 26/07/2016 | 18.500, 110.800 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 27/07/2016 | 18.900, 109.700 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 27/07/2016 | 19.700, 108.600 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 27/07/2016 | 19.800, 107.300 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 27/07/2016 | 19.900, 106.700 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 28/07/2016 | 20.200, 106.200 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 28/07/2016 | 20.600, 105.600 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 28/07/2016 | 21.200, 105.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/07/2016 | 22.000, 104.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 23:38 27/07/2016 |
4 giờ 44 phút đến 04:23 28/07/2016 |
87 →
73 km/h max 87 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 2 | Phú Thọ | 04:32 28/07/2016 |
11 giờ 47 phút đến 16:20 28/07/2016 |
72 →
0 km/h max 72 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 1 |
| 3 | Lào Cai | 16:28 28/07/2016 |
2 giờ 32 phút đến 19:00 28/07/2016 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |