Sức gió của GONI mà mỗi đài công bố thực ra không thể so trực tiếp: JTWC đo gió 1 phút, JMA/KMA đo 10 phút, CMA đo 2 phút. Phiên bản V4 quy đổi tất cả về cùng một chuẩn (WMO, Harper 2010) để bạn so sánh công bằng.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 26/10/2020 | 14.100, 141.700 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/10/2020 | 14.600, 141.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/10/2020 | 15.100, 141.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 27/10/2020 | 15.700, 141.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 27/10/2020 | 16.000, 141.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 28/10/2020 | 16.200, 140.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/10/2020 | 16.400, 140.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/10/2020 | 16.400, 139.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/10/2020 | 16.500, 138.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 29/10/2020 | 16.600, 137.800 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 29/10/2020 | 16.600, 136.700 | 998 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 29/10/2020 | 16.700, 135.700 | 996 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 29/10/2020 | 16.700, 134.500 | 985 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 30/10/2020 | 16.400, 133.400 | 975 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 30/10/2020 | 16.400, 132.700 | 965 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 30/10/2020 | 16.400, 131.600 | 945 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 30/10/2020 | 16.100, 130.900 | 915 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 31/10/2020 | 15.900, 129.900 | 915 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 31/10/2020 | 15.300, 128.800 | 915 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 31/10/2020 | 14.700, 127.600 | 915 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 31/10/2020 | 14.200, 126.500 | 915 hPa |
213 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 01/11/2020 | 13.800, 125.000 | 905 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 01/11/2020 | 13.500, 123.600 | 945 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 01/11/2020 | 13.700, 121.900 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 01/11/2020 | 14.300, 121.300 | 996 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 02/11/2020 | 14.500, 119.500 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 02/11/2020 | 14.800, 118.400 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 02/11/2020 | 15.100, 117.600 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 02/11/2020 | 15.100, 116.800 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 03/11/2020 | 15.100, 116.000 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 03/11/2020 | 15.000, 115.400 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 03/11/2020 | 14.800, 115.200 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 03/11/2020 | 14.800, 114.700 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 04/11/2020 | 14.600, 114.000 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 04/11/2020 | 14.400, 113.600 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 04/11/2020 | 14.300, 113.300 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 04/11/2020 | 14.300, 112.800 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 05/11/2020 | 14.400, 112.200 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 05/11/2020 | 14.500, 111.700 | 1000 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 05/11/2020 | 13.900, 111.400 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 05/11/2020 | 13.800, 110.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 06/11/2020 | 14.000, 110.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 06/11/2020 | 14.100, 109.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 06/11/2020 | 14.700, 107.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia Lai | 07:31 06/11/2020 |
2 giờ 28 phút đến 10:00 06/11/2020 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 2 | Quảng Ngãi | 10:02 06/11/2020 |
1 giờ 59 phút đến 12:01 06/11/2020 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |