Đằng sau NORU là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 21/09/2022 | 17.400, 133.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/09/2022 | 17.600, 133.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 22/09/2022 | 17.700, 134.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/09/2022 | 17.700, 134.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/09/2022 | 17.900, 134.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 22/09/2022 | 18.000, 134.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/09/2022 | 17.900, 133.500 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 23/09/2022 | 17.600, 132.400 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 23/09/2022 | 17.600, 131.300 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 23/09/2022 | 17.500, 130.600 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 24/09/2022 | 16.900, 129.200 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 24/09/2022 | 16.300, 128.100 | 985 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 24/09/2022 | 15.800, 126.900 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 24/09/2022 | 15.400, 126.000 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 25/09/2022 | 15.200, 124.700 | 950 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 25/09/2022 | 15.000, 123.600 | 940 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 25/09/2022 | 15.000, 122.500 | 940 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 25/09/2022 | 15.200, 121.400 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 26/09/2022 | 15.500, 119.700 | 970 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 26/09/2022 | 16.200, 118.400 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 26/09/2022 | 15.900, 116.900 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 26/09/2022 | 15.900, 115.500 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 27/09/2022 | 15.800, 113.500 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 27/09/2022 | 15.500, 112.000 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 27/09/2022 | 15.600, 111.200 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 27/09/2022 | 15.800, 109.900 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 28/09/2022 | 15.800, 108.800 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 28/09/2022 | 15.900, 107.900 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 28/09/2022 | 15.900, 107.300 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 28/09/2022 | 16.000, 105.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 29/09/2022 | 16.000, 104.900 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 29/09/2022 | 16.000, 103.900 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 29/09/2022 | 16.000, 103.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 03:41 28/09/2022 |
8 giờ 12 phút đến 11:54 28/09/2022 |
122 →
86 km/h max 122 |
Cấp 12 - Bão lớn → Cấp 9 |