Đằng sau KOTO là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 24/11/2025 | 9.500, 128.200 | 1002 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 10:00 24/11/2025 | 9.400, 127.900 | 1002 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 13:00 24/11/2025 | 9.500, 127.100 | 1000 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 16:00 24/11/2025 | 9.900, 126.300 | 1000 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 19:00 24/11/2025 | 9.600, 125.100 | 1002 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 22:00 24/11/2025 | 9.400, 123.600 | 1000 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 01:00 25/11/2025 | 10.600, 124.000 | 1000 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 04:00 25/11/2025 | 10.500, 123.200 | 1000 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 07:00 25/11/2025 | 10.600, 122.400 | 1000 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 10:00 25/11/2025 | 10.700, 121.700 | 1000 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 13:00 25/11/2025 | 10.600, 121.000 | 998 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 16:00 25/11/2025 | 10.700, 120.800 | 998 hPa |
56 km/h
Cấp 7
|
Áp thấp nhiệt đới |
| 19:00 25/11/2025 | 11.000, 120.200 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 22:00 25/11/2025 | 11.500, 120.100 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 26/11/2025 | 11.700, 119.800 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 04:00 26/11/2025 | 12.000, 119.000 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 26/11/2025 | 11.800, 117.500 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 10:00 26/11/2025 | 11.900, 116.600 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 26/11/2025 | 12.200, 116.100 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 16:00 26/11/2025 | 12.300, 115.700 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 26/11/2025 | 12.600, 115.200 | 975 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 22:00 26/11/2025 | 12.800, 115.200 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 27/11/2025 | 13.200, 114.600 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 04:00 27/11/2025 | 13.100, 114.300 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 27/11/2025 | 13.200, 114.200 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 27/11/2025 | 13.400, 113.800 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 27/11/2025 | 13.400, 113.400 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 27/11/2025 | 13.300, 113.100 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 27/11/2025 | 13.200, 112.800 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 22:00 27/11/2025 | 13.100, 112.600 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 28/11/2025 | 13.000, 112.500 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 04:00 28/11/2025 | 13.000, 112.400 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 28/11/2025 | 12.400, 113.100 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 10:00 28/11/2025 | 12.400, 112.800 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 28/11/2025 | 12.500, 112.700 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 16:00 28/11/2025 | 12.600, 112.600 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 28/11/2025 | 12.700, 112.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 22:00 28/11/2025 | 12.700, 112.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 29/11/2025 | 13.200, 112.500 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 04:00 29/11/2025 | 13.700, 112.200 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 29/11/2025 | 13.700, 112.300 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 10:00 29/11/2025 | 13.800, 112.400 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 29/11/2025 | 13.500, 112.000 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 16:00 29/11/2025 | 13.500, 111.900 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 29/11/2025 | 13.400, 112.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 22:00 29/11/2025 | 13.400, 112.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 30/11/2025 | 13.700, 112.300 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 04:00 30/11/2025 | 13.800, 112.400 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 30/11/2025 | 14.000, 112.400 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 10:00 30/11/2025 | 14.100, 112.300 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 30/11/2025 | 14.100, 112.200 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 16:00 30/11/2025 | 14.000, 112.200 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 30/11/2025 | 14.000, 112.000 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 22:00 30/11/2025 | 13.900, 111.900 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 01/12/2025 | 14.500, 111.900 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 04:00 01/12/2025 | 14.600, 111.800 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 01/12/2025 | 14.800, 111.600 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 10:00 01/12/2025 | 14.700, 111.600 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 01/12/2025 | 15.000, 112.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.