Bão OLIVE (1960)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 950 | 83 | 5,068 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 950 | 83 | 5,098 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
116 kt
215 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h |
950 | 81 | 4,657 | 17.0586 | 15.3587 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 57 | 3,627 | 14.665 | 12.4698 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 57 | 3,627 | 14.665 | 12.4698 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
950 | 51 | 2,786 | 14.1398 | 12.2369 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 49 | 2,660 | 14.0004 | 11.8705 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7.5°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 100.1°E – 139.1°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7.5°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 100.1°E – 139°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 17.0586 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 15.3587 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +78 kt (+144 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -52 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 25/06/1960
13.4°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 21.4°N | |
| Kinh độ | 103°E – 139.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.665 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4698 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/06/1960
13.3°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 22.2°N | |
| Kinh độ | 102°E – 133.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.665 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4698 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/06/1960
13.3°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 22.2°N | |
| Kinh độ | 102°E – 133.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.1398 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.2369 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +11 kt (+20 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -11 kt (-20 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/06/1960
13.3°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 21.2°N | |
| Kinh độ | 110°E – 133.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.0004 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.8705 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +11 kt (+20 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +67 kt (+124 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 25/06/1960
13.3°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 21.2°N | |
| Kinh độ | 110°E – 132.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão OLIVE (14:00 21/06/1960 → 20:00 01/07/1960).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 14:52 30/06/1960 |
1 giờ 0 phút đến 15:51 30/06/1960 |
108 →
105 km/h max 108 |
108 km/h 58 kt |
95 km/h 51 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 2 | Bắc Ninh | 15:53 30/06/1960 |
2 giờ 10 phút đến 18:06 30/06/1960 |
105 →
99 km/h max 105 |
105 km/h 57 kt |
92 km/h 50 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 3 | Thái Nguyên | 18:08 30/06/1960 |
20 phút đến 18:26 30/06/1960 |
99 →
98 km/h max 99 |
99 km/h 53 kt |
87 km/h 47 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 4 | Phú Thọ | 18:28 30/06/1960 |
1 giờ 45 phút đến 20:13 30/06/1960 |
98 →
92 km/h max 98 |
98 km/h 53 kt |
86 km/h 46 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 5 | Lào Cai | 20:15 30/06/1960 |
1 giờ 55 phút đến 22:08 30/06/1960 |
91 →
79 km/h max 91 |
91 km/h 49 kt |
80 km/h 43 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 6 | Sơn La | 21:21 30/06/1960 |
1 giờ 30 phút đến 22:53 30/06/1960 |
84 →
75 km/h max 84 |
84 km/h 45 kt |
74 km/h 40 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 7 | Lai Châu | 22:10 30/06/1960 |
10 phút đến 22:19 30/06/1960 |
79 →
78 km/h max 79 |
79 km/h 43 kt |
69 km/h 37 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 8 | Điện Biên | 22:55 30/06/1960 |
2 giờ 10 phút đến 01:04 01/07/1960 |
74 →
62 km/h max 74 |
74 km/h 40 kt |
65 km/h 35 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′) |