Bão RITA (1972)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
~ | 197 | 8,256 | 62.905 | 62.8501 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
126 kt
233 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h |
911 | 201 | 8,742 | 53.5584 | 50.4809 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
~ | 197 | 8,256 | 62.905 | 62.8501 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
~ | 197 | 8,231 | 63.4012 | 63.5447 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
911 | 197 | 8,267 | 62.905 | 62.9395 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 910 | 201 | 8,629 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 910 | 177 | 7,459 | ~ | ~ | Không xác định |
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
130 kt
241 km/h |
148 kt
274 km/h |
130 kt
241 km/h gió gốc |
910 | 157 | 6,125 | 66.2488 | 67.2444 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 62.905 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 62.8501 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 588h (24.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 477h (19.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 435h (18.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 11/07/1972
17.8°N, 134.2°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 45.8°N | |
| Kinh độ | 110.3°E – 150.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 53.5584 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 50.4809 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +68 kt (+126 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 600h (25 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 474h (19.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 420h (17.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 09/07/1972
13.2°N, 139.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 48°N | |
| Kinh độ | 109.7°E – 150.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 62.905 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 62.8501 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 588h (24.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 477h (19.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 435h (18.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 11/07/1972
17.8°N, 134.2°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 45.8°N | |
| Kinh độ | 110.3°E – 150.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 63.4012 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 63.5447 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 588h (24.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 480h (20d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 435h (18.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 11/07/1972
17.8°N, 134.2°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 45.8°N | |
| Kinh độ | 110.3°E – 150.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 62.905 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 62.9395 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 588h (24.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 477h (19.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 435h (18.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 11/07/1972
17.8°N, 134.2°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 45.8°N | |
| Kinh độ | 110.3°E – 150.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 600h (25 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9.5°N – 48°N | |
| Kinh độ | 110.2°E – 150.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 528h (22 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 40.9°N | |
| Kinh độ | 113.4°E – 150°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 66.2488 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 67.2444 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 468h (19.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 465h (19.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 441h (18.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 11/07/1972
17.6°N, 134.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 38.6°N | |
| Kinh độ | 120.5°E – 145.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão RITA (08:00 05/07/1972 → 08:00 30/07/1972).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.