Bão MARIE (1972)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
115 kt
213 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
101 kt
187 km/h |
~ | 97 | 7,228 | 26.785 | 23.8389 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
115 kt
213 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
101 kt
187 km/h |
~ | 97 | 7,228 | 26.785 | 23.8389 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
110 kt
204 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
96 kt
179 km/h |
~ | 97 | 7,195 | 26.4816 | 23.2463 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
115 kt
213 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
101 kt
187 km/h |
936 | 97 | 7,228 | 26.785 | 23.8389 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 935 | 99 | 7,308 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
101 kt
187 km/h |
88 kt
164 km/h |
936 | 65 | 5,831 | 19.4733 | 16.2408 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
935 | 59 | 4,773 | 22.7557 | 21.6043 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 935 | 89 | 6,947 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.785 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.8389 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 09/10/1972
17.5°N, 148.4°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 51°N | |
| Kinh độ | 143.8°E – 170.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.785 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.8389 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 09/10/1972
17.5°N, 148.4°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 51°N | |
| Kinh độ | 143.8°E – 170.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.4816 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.2463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 09/10/1972
18.1°N, 147.4°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 51°N | |
| Kinh độ | 143.8°E – 170.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.785 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.8389 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 09/10/1972
17.5°N, 148.4°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 51°N | |
| Kinh độ | 143.8°E – 170.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14°N – 52°N | |
| Kinh độ | 143.8°E – 170.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 19.4733 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 16.2408 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 09/10/1972
18°N, 147.5°E |
|
| Vĩ độ | 13.9°N – 46°N | |
| Kinh độ | 143.8°E – 168.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.7557 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 21.6043 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 171h (7.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 09/10/1972
17.8°N, 148.3°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 37.4°N | |
| Kinh độ | 143.9°E – 168.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14°N – 52°N | |
| Kinh độ | 143.9°E – 168°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARIE (08:00 04/10/1972 → 14:00 16/10/1972).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.