Bão MAMIE (1982)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 87 | 5,080 | 6.27 | 3.4145 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
58 kt
107 km/h |
60 kt
112 km/h |
53 kt
98 km/h |
988 | 83 | 4,945 | 4.88 | 2.9259 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 87 | 5,074 | 6.1727 | 3.4072 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
990 | 87 | 5,063 | 4.5658 | 2.3182 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
990 | 73 | 4,313 | 4.5658 | 2.3182 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
990 | 75 | 4,562 | 5.2229 | 2.7474 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.27 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4145 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/03/1982
8.2°N, 130.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.1°N – 12.2°N | |
| Kinh độ | 107.8°E – 153°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.88 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.9259 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/03/1982
8.2°N, 130.2°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 12.5°N | |
| Kinh độ | 109°E – 152°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.1727 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4072 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/03/1982
8.2°N, 130.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.1°N – 12.2°N | |
| Kinh độ | 107.8°E – 153°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.5658 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.3182 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/03/1982
8.2°N, 128.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.1°N – 12.3°N | |
| Kinh độ | 107.8°E – 152.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.5658 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.3182 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/03/1982
8.2°N, 127.9°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 12°N | |
| Kinh độ | 110.1°E – 148°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 17/03/1982 (GMT+7) |
68,962 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.2229 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.7474 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/03/1982
8.1°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 7.1°N – 12.6°N | |
| Kinh độ | 108.2°E – 147.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MAMIE (13:00 14/03/1982 → 07:00 25/03/1982).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 18:21 24/03/1982 |
3 giờ 30 phút đến 21:51 24/03/1982 |
46 →
43 km/h max 46 |
46 km/h 25 kt |
40 km/h 22 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |
| 2 | Lâm Đồng | 22:00 24/03/1982 |
9 giờ 0 phút đến 07:00 25/03/1982 |
43 →
19 km/h max 43 |
43 km/h 23 kt |
38 km/h 20 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |
| 3 | Đắk Lắk | 01:31 25/03/1982 |
1 giờ 15 phút đến 02:45 25/03/1982 |
35 →
32 km/h max 35 |
35 km/h 19 kt |
31 km/h 17 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |