Đài khí tượng (5 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
JTWC (Mỹ) 93 km/h
WMO (Quốc tế) 93 km/h
CMA (Trung Quốc) 89 km/h
JMA (Nhật Bản) 93 km/h
HKO (Hồng Kông) 83 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "C��u trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đ��i để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lượng, lớp bản đ��� và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
JTWC (Mỹ)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Chuẩn đo gió mỗi đài khác nhau: JTWC (Mỹ) đo gió duy trì 1 phút, CMA (Trung Quốc) 2 phút, IMD (Ấn Độ) 3 phút, các đài còn lại (JMA, KMA, HKO, WMO...) 10 phút. Cùng một cơn bão, gió 1 phút luôn lớn hơn gió 10 phút. Bảng dưới hiển thị gió gốc của đài kèm giá trị quy đổi về 1 phút & 10 phút (chuẩn WMO) để so sánh công bằng giữa các đài.
Đài khí tượng
(chuẩn đo gió)
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn Áp suất min (hPa) Quỹ đạo Năng lượng (gió 1′) Phân loại cao nhất
(theo đúng chuẩn từng thang)
Gió gốc (của đài) ≈ Gió 1 phút ≈ Gió 10 phút Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
JTWC (Mỹ)
gió 1 phút
50 kt
93 km/h
50 kt
93 km/h
gió gốc
44 kt
81 km/h
~ 39 1,782 0.8575 0.5426
Tropical Storm (1′) Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
WMO (Quốc tế)
gió 10 phút
50 kt
93 km/h
57 kt
106 km/h
50 kt
93 km/h
gió gốc
990 39 1,848 1.393 0.6931
Tropical Storm (1′) Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
CMA (Trung Quốc)
gió 2 phút
48 kt
89 km/h
52 kt
96 km/h
45 kt
84 km/h
985 25 1,228 1.4836 0.8557
Tropical Storm (1′) Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
JMA (Nhật Bản)
gió 10 phút
50 kt
93 km/h
57 kt
106 km/h
50 kt
93 km/h
gió gốc
990 23 884 1.393 0.6931
Tropical Storm (1′) Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
HKO (Hồng Kông)
gió 10 phút
45 kt
83 km/h
51 kt
95 km/h
45 kt
83 km/h
gió gốc
990 21 687 1.8806 1.0245
Tropical Storm (1′) Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió gốc, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, cấp Saffir-Simpson 1′ hoặc cấp gió 10′) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Hai thang phân loại dùng hai chuẩn gió khác nhau:
  • Saffir-Simpson (1′) — thang bão của Mỹ (TD / TS / Cat 1–5), định nghĩa trên gió duy trì 1 phút. Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 1 phút.
  • Cấp Beaufort / thang bão Việt Nam (10′) — cấp 8 → 17+, định nghĩa trên gió duy trì 10 phút (chuẩn JMA/WMO mà Việt Nam sử dụng). Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 10 phút.
ACE & PDI theo định nghĩa gốc (JTWC/NHC) chỉ dùng gió 1 phút; gió của các đài 2/3/10 phút đều đã tự động quy đổi về gió 1 phút (×1.08 / ×1.11 / ×1.14) trước khi tính, nên so sánh được trực tiếp giữa các đài.
Ở mỗi cột thông số, ô có viền đỏ là đài đạt giá trị cao nhất (riêng cột Áp suất min là giá trị thấp nhất).
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
JTWC (Mỹ)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.8575 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.5426
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +20 kt (+37 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.6 km/h
Thời gian theo dõi 114h (4.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 30h (1.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 11/11/1990
12.7°N, 111.6°E
Vĩ độ 11.7°N – 12.7°N
Kinh độ 104.7°E – 120.9°E
WMO (Quốc tế)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 1.393 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 0.6931
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +5 kt (+9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -14 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.2 km/h
Thời gian theo dõi 114h (4.8 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 11/11/1990
12.7°N, 112.1°E
Vĩ độ 11.7°N – 12.8°N
Kinh độ 104.7°E – 120.9°E
CMA (Trung Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 1.4836 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 0.8557
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +19 kt (+35 km/h)
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -3 hPa
Sụt áp max/24h -10 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +4 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 17.1 km/h
Thời gian theo dõi 72h (3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 42h (1.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 11/11/1990
12.6°N, 112°E
Vĩ độ 12.5°N – 13.1°N
Kinh độ 107.5°E – 115.5°E
JMA (Nhật Bản)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 1.393 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 0.6931
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +5 kt (+9 km/h)
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -2 hPa
Sụt áp max/24h -14 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +2 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 13.4 km/h
Thời gian theo dõi 66h (2.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 30h (1.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 11/11/1990
12.7°N, 112°E
Vĩ độ 12.5°N – 12.8°N
Kinh độ 106.8°E – 114.9°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 01:00 12/11/1990 (GMT+7)
484,891 km²
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 1.8806 Thấp
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 1.0245
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +17 kt (+31 km/h)
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -3 hPa
Sụt áp max/24h -10 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 11.5 km/h
Thời gian theo dõi 60h (2.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 48h (2d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 10/11/1990
12.6°N, 112.4°E
Vĩ độ 12.6°N – 13°N
Kinh độ 108.7°E – 114°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
93 km/h
Gió cực đại
985 hPa
Áp suất thấp nhất
114h
Thời gian hoạt động
5
Đài dự báo
1.8806
ACE max
Đổ bộ
Bão hoạt động cùng thời điểm 2 cơn

Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NELL (13:00 08/11/1990 → 07:00 13/11/1990).

Ảnh vệ tinh 3 ảnh
Nguồn: Agora Digital Typhoon (NII) - Click ảnh để xem chi tiết
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 3 tỉnh/thành
Nguồn:
ĐVHC:
LƯU Ý QUAN TRỌNG
  • TẤT CẢ CÁC THÔNG SỐ (thời gian vào/ra, sức gió, cấp bão, thời lượng lưu trú...) ��ỀU LÀ ƯỚC TÍNH dựa trên dữ liệu nội suy dòng (2km/điểm).
  • Danh sách này CHỈ BAO GỒM các tỉnh/thành mà TÂM BÃO ĐI QUA TRỰC TIẾP.
  • KHÔNG TÍNH các tỉnh/thành chỉ bị ảnh hưởng bởi hoàn lưu, gió giật, mưa lớn ngoài tâm bão.
  • Thông tin CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Sức gió được quy đổi cùng chuẩn: JTWC (Mỹ) báo gió duy trì 1 phút. Bảng hiển thị gió gốc của đài kèm giá trị quy đổi tương đương ≈ gió 1′≈ gió 10′ (chuẩn WMO, Harper 2010), cùng thang phân loại phù hợp: Saffir-Simpson theo gió 1′ và cấp bão VN/Beaufort theo gió 10′ (giống bảng "So sánh dữ liệu các đài khí tượng").
Danh sách tỉnh/thành mà tâm bão đi qua
39 điểm dữ liệu gốc
STT Tỉnh / Thành phố Thời gian vào Thời lượng lưu trú Sức gió gốc
(đài, 1 phút)
≈ Gió 1′
(đỉnh)
≈ Gió 10′
(đỉnh)
Thang đo gió (đỉnh)
Saffir 1′ / Cấp VN 10′
1 Khánh Hòa 06:36 12/11/1990 1 giờ 40 phút
đến 08:15 12/11/1990
6663 km/h
max 66
66 km/h
36 kt
58 km/h
31 kt
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
2 Đắk Lắk 08:20 12/11/1990 5 giờ 5 phút
đến 13:27 12/11/1990
6355 km/h
max 63
63 km/h
34 kt
55 km/h
30 kt
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
3 Lâm Đồng 13:32 12/11/1990 1 giờ 35 phút
đến 15:05 12/11/1990
5553 km/h
max 55
55 km/h
30 kt
48 km/h
26 kt
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phát lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.