Bão ZEKE (1991)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
80 kt
148 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
70 kt
130 km/h |
~ | 69 | 4,278 | 5.0925 | 3.3603 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 73 | 4,372 | 5.8991 | 3.8235 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
87 kt
161 km/h |
90 kt
168 km/h |
79 kt
147 km/h |
960 | 53 | 3,031 | 5.5941 | 3.7619 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
70 kt
130 km/h |
80 kt
148 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
965 | 47 | 2,801 | 6.0361 | 4.3153 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 47 | 2,784 | 5.8991 | 3.8235 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.0925 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.3603 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 13/07/1991
18.4°N, 110.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.7°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 103.8°E – 138.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.8991 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.8235 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/07/1991
17.1°N, 112.6°E |
|
| Vĩ độ | 5.7°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 103°E – 138.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.5941 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.7619 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 13/07/1991
18.6°N, 110.8°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 103°E – 128.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.0361 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.3153 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 13/07/1991
18.6°N, 110.8°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 104.7°E – 127.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.8991 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.8235 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/07/1991
17°N, 112.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 22.3°N | |
| Kinh độ | 103°E – 126°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 12/07/1991 (GMT+7) |
64,652 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 12/07/1991 (GMT+7) |
565,706 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ZEKE (07:00 06/07/1991 → 07:00 15/07/1991).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 23:55 13/07/1991 |
2 giờ 15 phút đến 02:08 14/07/1991 |
113 →
106 km/h max 113 |
113 km/h 61 kt |
99 km/h 54 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 2 | Hải Phòng | 02:14 14/07/1991 |
25 phút đến 02:39 14/07/1991 |
106 →
104 km/h max 106 |
106 km/h 57 kt |
93 km/h 50 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 3 | Bắc Ninh | 02:45 14/07/1991 |
3 giờ 0 phút đến 05:45 14/07/1991 |
103 →
89 km/h max 103 |
103 km/h 56 kt |
90 km/h 49 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 4 | Thái Nguyên | 05:52 14/07/1991 |
3 giờ 25 phút đến 09:15 14/07/1991 |
89 →
76 km/h max 89 |
89 km/h 48 kt |
78 km/h 42 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 5 | Tuyên Quang | 09:22 14/07/1991 |
3 giờ 5 phút đến 12:25 14/07/1991 |
76 →
67 km/h max 76 |
76 km/h 41 kt |
67 km/h 36 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 6 | Lào Cai | 12:19 14/07/1991 |
6 giờ 40 phút đến 19:00 14/07/1991 |
67 →
46 km/h max 67 |
67 km/h 36 kt |
59 km/h 32 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′) |