Bão MIREILLE (1991)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 147 | 11,290 | 45.7221 | 45.6275 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 147 | 11,263 | 45.7221 | 45.6275 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
106 kt
196 km/h |
110 kt
204 km/h |
97 kt
179 km/h |
930 | 127 | 9,044 | 41.6279 | 40.0798 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
130 kt
241 km/h |
130 kt
241 km/h gió gốc |
114 kt
211 km/h |
~ | 116 | 7,514 | 49.025 | 53.4635 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
920 | 106 | 6,362 | 43.8594 | 44.7784 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 45.7221 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 45.6275 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/09/1991
18.2°N, 131.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 55°N | |
| Kinh độ | 125.7°E – 181°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 45.7221 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 45.6275 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 291h (12.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 270h (11.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/09/1991
18.2°N, 131.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 55°N | |
| Kinh độ | -179.5°E – 181°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 28/09/1991 (GMT+7) |
422,394 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 10:00 28/09/1991 (GMT+7) |
1,540,877 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 41.6279 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 40.0798 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 303h (12.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 270h (11.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/09/1991
16.3°N, 133.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 48°N | |
| Kinh độ | 125.7°E – 171.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 53.4635 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 291h (12.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 270h (11.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/09/1991
16.3°N, 133.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.1°N – 38.5°N | |
| Kinh độ | 125.7°E – 172.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 43.8594 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 44.7784 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 285h (11.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 267h (11.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/09/1991
15.8°N, 133.7°E |
|
| Vĩ độ | 13.3°N – 35.2°N | |
| Kinh độ | 125.7°E – 166.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MIREILLE (07:00 13/09/1991 → 07:00 01/10/1991).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.