Bão BRIAN (1995)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
50 kt
93 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
44 kt
81 km/h |
~ | 55 | 5,177 | 2.4275 | 1.3038 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
998 | 61 | 6,628 | 1.2232 | 0.5147 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
998 | 45 | 5,422 | 1.2232 | 0.5147 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
38 kt
70 km/h |
40 kt
73 km/h |
35 kt
64 km/h |
998 | 23 | 2,384 | 0.8 | 0.4388 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
996 | 21 | 2,214 | 0.7432 | 0.5284 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.4275 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3038 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/11/1995
26.1°N, 152.2°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 151.2°E – 174.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.2232 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5147 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/11/1995
27.2°N, 153.2°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 151.1°E – 180.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.2232 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5147 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 41.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/11/1995
27°N, 153°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 151.1°E – 180.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 03/11/1995 (GMT+7) |
107,754 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.8 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.4388 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/11/1995
27°N, 153°E |
|
| Vĩ độ | 19.7°N – 32°N | |
| Kinh độ | 151.1°E – 163°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.7432 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5284 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/11/1995
27.2°N, 153.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.8°N – 31.8°N | |
| Kinh độ | 151°E – 160.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BRIAN (07:00 29/10/1995 → 19:00 05/11/1995).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.