Bão FITOW (2001)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
45 kt
83 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
39 kt
73 km/h |
991 | 39 | 1,066 | 0.6075 | 0.4578 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
38 kt
70 km/h |
40 kt
73 km/h |
35 kt
64 km/h |
985 | 127 | 3,042 | 0.65 | 1.112 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
990 | 127 | 3,076 | 0.32 | 0.128 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
990 | 35 | 1,021 | 0.32 | 0.128 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
985 | 27 | 705 | 0.64 | 0.6078 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6075 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4578 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/2001
21°N, 108.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.7°N – 22°N | |
| Kinh độ | 108.6°E – 116.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 31/08/2001 (GMT+7) |
33,673 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.65 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.112 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/2001
21.2°N, 109.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 21.9°N | |
| Kinh độ | 104.8°E – 115°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.32 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.128 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/08/2001
20.7°N, 109.1°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 21.9°N | |
| Kinh độ | 104.8°E – 115.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.32 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.128 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/08/2001
21°N, 109.2°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 22.3°N | |
| Kinh độ | 108.3°E – 114.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 31/08/2001 (GMT+7) |
155,165 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.64 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.6078 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/08/2001
20.1°N, 109.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 22°N | |
| Kinh độ | 108.8°E – 113.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FITOW (13:00 27/08/2001 → 07:00 12/09/2001).