Bão MALAKAS (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
990 | 41 | 3,520 | 2.3214 | 1.0747 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
990 | 41 | 3,579 | 2.3214 | 1.0747 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
38 kt
70 km/h |
41 kt
76 km/h |
36 kt
67 km/h |
995 | 41 | 3,488 | 1.7243 | 0.8505 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
35 kt
65 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
31 kt
57 km/h |
997 | 25 | 2,279 | 0.49 | 0.3264 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
990 | 25 | 2,419 | 2.2244 | 1.0653 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.3214 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.0747 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/08/2004
30.6°N, 162.2°E |
|
| Vĩ độ | 23°N – 38.9°N | |
| Kinh độ | 150.4°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.3214 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.0747 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/08/2004
30.7°N, 162.1°E |
|
| Vĩ độ | 23°N – 38.9°N | |
| Kinh độ | 150.4°E – 181.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 12/08/2004 (GMT+7) |
172,406 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.7243 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.8505 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +11 kt (+20 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/08/2004
30.6°N, 162.2°E |
|
| Vĩ độ | 23°N – 38.9°N | |
| Kinh độ | 150.4°E – 178.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.49 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3264 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +17 kt (+31 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 11/08/2004
26.8°N, 158.1°E |
|
| Vĩ độ | 23.5°N – 34.8°N | |
| Kinh độ | 154.3°E – 173.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.2244 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.0653 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 11/08/2004
27.8°N, 159.8°E |
|
| Vĩ độ | 23.8°N – 35.5°N | |
| Kinh độ | 155.6°E – 176°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MALAKAS (07:00 09/08/2004 → 07:00 14/08/2004).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.