Bão TALAS (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
994 | 91 | 6,218 | 5.9404 | 2.6174 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
50 kt
93 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
44 kt
81 km/h |
987 | 89 | 6,292 | 4.955 | 2.4218 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
994 | 91 | 6,206 | 5.9404 | 2.6174 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
38 kt
70 km/h |
41 kt
76 km/h |
36 kt
67 km/h |
994 | 85 | 5,890 | 4.5005 | 2.1541 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
992 | 67 | 4,544 | 4.6708 | 2.3871 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.9404 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.6174 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/12/2004
8.2°N, 167.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.9°N – 19.8°N | |
| Kinh độ | 130.5°E – 177.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.955 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4218 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 12/12/2004
10°N, 155.3°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 130.5°E – 177.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 13/12/2004 (GMT+7) |
84,587 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.9404 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.6174 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/12/2004
8°N, 168°E |
|
| Vĩ độ | 5.9°N – 19.8°N | |
| Kinh độ | 130.5°E – 177.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 10/12/2004 (GMT+7) |
77,583 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.5005 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.1541 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 11/12/2004
8.6°N, 164°E |
|
| Vĩ độ | 5.9°N – 19°N | |
| Kinh độ | 130.6°E – 177.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.6708 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.3871 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +7 kt (+13 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/12/2004
9.8°N, 156.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 18.3°N | |
| Kinh độ | 130.9°E – 164.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TALAS (07:00 09/12/2004 → 13:00 20/12/2004).