Bão CHEBI (2006)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
916 | 63 | 3,799 | 11.56 | 10.8775 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 63 | 3,698 | 9.6465 | 8.5376 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
925 | 53 | 2,954 | 9.6465 | 8.5376 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
106 kt
196 km/h |
110 kt
204 km/h |
97 kt
179 km/h |
935 | 53 | 2,982 | 8.5549 | 6.9985 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
935 | 43 | 2,431 | 10.6197 | 9.3469 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.56 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.8775 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +25 kt (+46 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +85 kt (+157 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -25 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 18°N | |
| Kinh độ | 109.7°E – 142.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 19:00 10/11/2006 (GMT+7) |
13,200 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 10/11/2006 (GMT+7) |
32,595 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 11/11/2006 (GMT+7) |
92,533 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 9.6465 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.5376 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.3°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 109.7°E – 142.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 9.6465 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.5376 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -20 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 110.4°E – 136.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 10/11/2006 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 10/11/2006 (GMT+7) |
210,120 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 8.5549 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 6.9985 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +17 kt (+31 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +72 kt (+133 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -18 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -63 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.4°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 17.3°N | |
| Kinh độ | 110.4°E – 136.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 10.6197 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 9.3469 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/2006
16.2°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 17.6°N | |
| Kinh độ | 111°E – 132.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CHEBI (13:00 07/11/2006 → 07:00 15/11/2006).