Bão HALOLA (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
955 | 160 | 8,492 | 24.673 | 18.7703 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
85 kt
157 km/h |
85 kt
157 km/h gió gốc |
75 kt
138 km/h |
959 | 160 | 8,558 | 20.87 | 14.7913 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
81 kt
150 km/h |
84 kt
156 km/h |
74 kt
137 km/h |
955 | 134 | 7,649 | 20.8521 | 14.3171 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
955 | 112 | 6,606 | 22.9714 | 17.4689 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
955 | 110 | 6,472 | 21.2686 | 16.3254 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
76 kt
141 km/h |
87 kt
160 km/h |
76 kt
141 km/h gió gốc |
960 | 110 | 6,429 | 22.78 | 17.7066 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 24.673 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 18.7703 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 474h (19.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 139h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/07/2015
23°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 33.5°N | |
| Kinh độ | 129.1°E – 194°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.87 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.7913 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 474h (19.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 324h (13.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/07/2015
15.8°N, 174.3°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 33.3°N | |
| Kinh độ | -179.6°E – 179.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 19:00 23/07/2015 (GMT+7) |
7,745 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 24/07/2015 (GMT+7) |
35,828 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 23/07/2015 (GMT+7) |
120,549 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.8521 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 14.3171 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 396h (16.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/07/2015
24.4°N, 135.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.5°N – 33.6°N | |
| Kinh độ | -179.1°E – 189.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.9714 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 17.4689 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 256h (10.7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/07/2015
23°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 33.8°N | |
| Kinh độ | -179.7°E – 180.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 25/07/2015 (GMT+7) |
48,489 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 25/07/2015 (GMT+7) |
241,368 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 21.2686 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 16.3254 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 250h (10.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/07/2015
24.4°N, 135.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.1°N – 33.6°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 179.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.78 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 17.7066 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +27 kt (+50 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 250h (10.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/07/2015
23.1°N, 140.6°E |
|
| Vĩ độ | 13.1°N – 33.5°N | |
| Kinh độ | 129.2°E – 179.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 22/07/2015 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 22/07/2015 (GMT+7) |
300,514 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HALOLA (01:00 07/07/2015 → 19:00 26/07/2015).