Bão MALAKAS (2016)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
115 kt
213 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
101 kt
187 km/h |
937 | 76 | 5,070 | 22.6075 | 20.4301 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
930 | 76 | 5,024 | 23.5906 | 21.83 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
930 | 74 | 4,890 | 23.5906 | 21.83 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
105 kt
194 km/h |
92 kt
170 km/h |
940 | 74 | 4,870 | 21.5826 | 19.5275 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
91 kt
169 km/h |
104 kt
192 km/h |
91 kt
169 km/h gió gốc |
940 | 71 | 4,643 | 22.274 | 19.8043 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
940 | 67 | 4,341 | 22.7304 | 20.4707 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.6075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.4301 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -29 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/09/2016
22.1°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 35.4°N | |
| Kinh độ | 122.7°E – 146.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 19:00 19/09/2016 (GMT+7) |
27,644 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 19/09/2016 (GMT+7) |
94,400 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 19/09/2016 (GMT+7) |
298,747 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 23.5906 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 21.83 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 17/09/2016
22.9°N, 123.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 34.8°N | |
| Kinh độ | 122.7°E – 146.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 23.5906 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 21.83 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 17/09/2016
23°N, 123.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 122.7°E – 144.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 17/09/2016 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 22:00 19/09/2016 (GMT+7) |
465,496 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 21.5826 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.5275 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +26 kt (+48 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 140h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 17/09/2016
22.9°N, 123.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 34.6°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 144.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.274 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 19.8043 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +21 kt (+39 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 201h (8.4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 188h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 131h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/09/2016
22.1°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 143.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 16/09/2016 (GMT+7) |
31,152 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 17/09/2016 (GMT+7) |
211,520 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 22.7304 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 20.4707 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 133h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 17/09/2016
22.9°N, 123.1°E |
|
| Vĩ độ | 13.1°N – 34.5°N | |
| Kinh độ | 122.7°E – 141.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MALAKAS (19:00 11/09/2016 → 19:00 20/09/2016).