Bão AERE (2016)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
975 | 81 | 3,400 | 4.2357 | 2.2216 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
975 | 45 | 1,916 | 4.2357 | 2.2216 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
54 kt
100 km/h |
58 kt
108 km/h |
51 kt
95 km/h |
985 | 81 | 3,498 | 4.6063 | 2.5093 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
55 kt
102 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
48 kt
89 km/h |
985 | 77 | 3,131 | 2.95 | 1.6455 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
988 | 71 | 2,629 | 3.2101 | 2.0052 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
56 kt
104 km/h |
64 kt
118 km/h |
56 kt
104 km/h gió gốc |
980 | 39 | 1,320 | 4.2672 | 2.4143 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.2357 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.2216 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/10/2016
21.1°N, 116.1°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 104.7°E – 129.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.2357 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.2216 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/10/2016
21.2°N, 115.9°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 22.1°N | |
| Kinh độ | 115.9°E – 130°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 07/10/2016 (GMT+7) |
9,698 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 09/10/2016 (GMT+7) |
116,374 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.6063 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.5093 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/10/2016
21.2°N, 116.1°E |
|
| Vĩ độ | 16.2°N – 21.9°N | |
| Kinh độ | 105°E – 129.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.95 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6455 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 07/10/2016
20.7°N, 116.2°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 104.4°E – 126.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 07/10/2016 (GMT+7) |
12,809 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 09/10/2016 (GMT+7) |
91,860 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.2101 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.0052 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 07/10/2016
20.7°N, 116.2°E |
|
| Vĩ độ | 16.3°N – 21.8°N | |
| Kinh độ | 106.7°E – 125.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.2672 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.4143 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/10/2016
21.1°N, 116°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 22°N | |
| Kinh độ | 115.9°E – 125°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 07/10/2016 (GMT+7) |
6,401 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 09/10/2016 (GMT+7) |
32,434 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AERE (19:00 04/10/2016 → 19:00 14/10/2016).