Bão NORU (2017)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
935 | 170 | 7,231 | 44.7591 | 37.3514 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
935 | 170 | 7,322 | 44.7591 | 37.3514 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
101 kt
187 km/h |
109 kt
202 km/h |
96 kt
177 km/h |
935 | 164 | 7,139 | 42.3296 | 34.7137 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
935 | 154 | 6,866 | 48.1574 | 42.1314 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
135 kt
250 km/h |
135 kt
250 km/h gió gốc |
118 kt
219 km/h |
922 | 150 | 6,617 | 45.9975 | 41.0021 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
935 | 148 | 6,493 | 44.2637 | 36.8642 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 44.7591 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 37.3514 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 504h (21 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 288h (12d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/07/2017
22.8°N, 140.4°E |
|
| Vĩ độ | 22.8°N – 39.2°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 162.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 44.7591 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 37.3514 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 504h (21 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 453h (18.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 264h (11d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/07/2017
22.8°N, 140.4°E |
|
| Vĩ độ | 22.8°N – 39.2°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 162.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 30/07/2017 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 26/07/2017 (GMT+7) |
339,424 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 42.3296 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 34.7137 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +43 kt (+80 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 486h (20.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 438h (18.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 318h (13.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/07/2017
22.8°N, 140.9°E |
|
| Vĩ độ | 22.8°N – 39.3°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 161.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 48.1574 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 42.1314 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -43 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 456h (19 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 444h (18.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 285h (11.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/07/2017
22.8°N, 140.4°E |
|
| Vĩ độ | 22.7°N – 38.3°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 159.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 45.9975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 41.0021 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -52 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 444h (18.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 423h (17.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 360h (15d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/07/2017
22.8°N, 140.9°E |
|
| Vĩ độ | 22.7°N – 38°N | |
| Kinh độ | 130.2°E – 158.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 02/08/2017 (GMT+7) |
27,881 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 02/08/2017 (GMT+7) |
69,770 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 26/07/2017 (GMT+7) |
237,395 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 44.2637 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 36.8642 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 438h (18.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 429h (17.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 306h (12.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/07/2017
22.8°N, 140.9°E |
|
| Vĩ độ | 22.8°N – 36.8°N | |
| Kinh độ | 129.9°E – 158.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 04:00 05/08/2017 (GMT+7) |
37,822 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 27/07/2017 (GMT+7) |
244,385 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NORU (13:00 19/07/2017 → 13:00 09/08/2017).