Bão AMPIL (2018)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
985 | 72 | 5,114 | 5.1392 | 2.6767 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
985 | 72 | 5,018 | 5.1392 | 2.6767 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
49 kt
91 km/h |
56 kt
103 km/h |
49 kt
91 km/h gió gốc |
985 | 46 | 2,577 | 4.8525 | 2.648 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
54 kt
100 km/h |
56 kt
104 km/h |
49 kt
91 km/h |
980 | 68 | 5,136 | 5.0347 | 2.5145 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
55 kt
102 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
48 kt
89 km/h |
982 | 50 | 3,184 | 3.5625 | 1.7631 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
982 | 50 | 3,238 | 4.8011 | 2.6463 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.1392 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.6767 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/07/2018
22.1°N, 131.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 117.2°E – 138.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.1392 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.6767 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/07/2018
22.3°N, 131.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 117.2°E – 137.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 20/07/2018 (GMT+7) |
523,683 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.8525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.648 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/07/2018
22.6°N, 130.8°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 35.2°N | |
| Kinh độ | 118.7°E – 131.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 20/07/2018 (GMT+7) |
7,855 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 20/07/2018 (GMT+7) |
133,830 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.0347 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.5145 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
16:00 21/07/2018
28.3°N, 126.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 49.4°N | |
| Kinh độ | 117°E – 139.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.5625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7631 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 22/07/2018
30.8°N, 123°E |
|
| Vĩ độ | 19.6°N – 41.6°N | |
| Kinh độ | 117.4°E – 131.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 22/07/2018 (GMT+7) |
46,792 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 01:00 21/07/2018 (GMT+7) |
208,503 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.8011 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.6463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/07/2018
24.5°N, 130.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.2°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | 117°E – 131.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AMPIL (19:00 17/07/2018 → 13:00 26/07/2018).