Bão MANGKHUT (2018)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
905 | 99 | 7,389 | 38.5713 | 42.4284 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
905 | 99 | 7,410 | 38.5713 | 42.4284 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
155 kt
287 km/h |
155 kt
287 km/h gió gốc |
136 kt
252 km/h |
896 | 95 | 7,105 | 47.04 | 61.0286 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
126 kt
233 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h |
910 | 93 | 6,954 | 39.5333 | 45.343 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
135 kt
250 km/h |
154 kt
285 km/h |
135 kt
250 km/h gió gốc |
900 | 90 | 6,721 | 49.9805 | 64.7479 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
109 kt
202 km/h |
124 kt
230 km/h |
109 kt
202 km/h gió gốc |
910 | 89 | 6,691 | 36.7085 | 39.8981 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 38.5713 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 42.4284 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/09/2018
13.7°N, 138.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 103.9°E – 170.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 38.5713 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 42.4284 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +18 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/09/2018
13.7°N, 138.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 103.9°E – 170.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 13/09/2018 (GMT+7) |
155,165 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 13/09/2018 (GMT+7) |
1,293,043 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 47.04 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 61.0286 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -43 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/09/2018
14°N, 135.2°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 23.7°N | |
| Kinh độ | 105.3°E – 169.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 01:00 15/09/2018 (GMT+7) |
83,980 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 15/09/2018 (GMT+7) |
279,887 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 01:00 15/09/2018 (GMT+7) |
793,605 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 39.5333 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 45.343 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/09/2018
13.7°N, 138.7°E |
|
| Vĩ độ | 12.1°N – 24°N | |
| Kinh độ | 105.9°E – 167.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 49.9805 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 64.7479 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +25 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 243h (10.1 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 183h (7.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
22:00 14/09/2018
17.7°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.2°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 106.8°E – 166.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 36.7085 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 39.8981 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +31 kt (+57 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -11 kt (-20 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 12/09/2018
13.9°N, 136.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 23.6°N | |
| Kinh độ | 107°E – 167°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 13/09/2018 (GMT+7) |
75,341 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 14/09/2018 (GMT+7) |
536,775 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MANGKHUT (19:00 06/09/2018 → 01:00 18/09/2018).