Bão TAPAH (2019)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 53 | 3,157 | 6.0377 | 3.9159 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
65 kt
120 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
57 kt
106 km/h |
967 | 51 | 3,018 | 4.6875 | 2.7548 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 53 | 3,271 | 6.0377 | 3.9159 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
64 kt
119 km/h |
67 kt
123 km/h |
58 kt
108 km/h |
975 | 53 | 3,174 | 5.1046 | 3.0802 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 40 | 2,172 | 5.7551 | 4.067 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
72 kt
133 km/h |
82 kt
152 km/h |
72 kt
133 km/h gió gốc |
965 | 43 | 2,982 | 7.1652 | 5.175 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.0377 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.9159 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 21/09/2019
25°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.1°N – 41°N | |
| Kinh độ | 125.6°E – 139.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.6875 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.7548 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/09/2019
27.5°N, 125.6°E |
|
| Vĩ độ | 20.2°N – 40.9°N | |
| Kinh độ | 125.6°E – 138.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 21/09/2019 (GMT+7) |
110,313 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 21/09/2019 (GMT+7) |
372,844 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 21/09/2019 (GMT+7) |
1,082,116 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.0377 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.9159 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 21/09/2019
25°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 41°N | |
| Kinh độ | 125.6°E – 139.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 22:00 20/09/2019 (GMT+7) |
126,072 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 20/09/2019 (GMT+7) |
1,018,272 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.1046 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.0802 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/09/2019
26.1°N, 125.7°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 41°N | |
| Kinh độ | 125.6°E – 140°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.7551 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.067 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 117h (4.9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/09/2019
26°N, 125.8°E |
|
| Vĩ độ | 21.7°N – 36.7°N | |
| Kinh độ | 125.6°E – 133°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.1652 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 5.175 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +27 kt (+50 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/09/2019
27.5°N, 125.5°E |
|
| Vĩ độ | 20.6°N – 40.6°N | |
| Kinh độ | 125.5°E – 138°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 21/09/2019 (GMT+7) |
40,731 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 21/09/2019 (GMT+7) |
357,850 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TAPAH (07:00 17/09/2019 → 19:00 23/09/2019).